Danh sách các trường đại học Pháp miễn học phí cho sinh viên quốc tế

Hệ thống giáo dục đại học công lập tại Pháp được Chính phủ tài trợ phần lớn chi phí đào tạo, nhờ đó sinh viên quốc tế chỉ cần đóng phí ghi danh ở mức rất thấp. Dưới đây là danh sách những trường đại học tiêu biểu tại Pháp áp dụng chính sách miễn học phí hoặc học phí thấp cho sinh viên ngoài EU.

du-hoc-phap-co-tot-khong-1

 

STT

Tên trường

Vị trí & Quy mô

Ngành đào tạo tiêu biểu

Hợp tác & thế mạnh quốc tế

Chi phí chương trình học

1

Université Paris Cité

Paris – hơn 60.000 SV, 14 cơ sở

Khoa học, Y – Dược, Nhân văn

Bằng kép, chương trình dạy bằng tiếng Anh

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 250€
Tiến sĩ 391€
CVEC 103€

2

Université Paris-Saclay

Gần Paris – top nghiên cứu

Kỹ thuật, AI, Khoa học, Kinh tế

275+ phòng thí nghiệm, liên kết doanh nghiệp

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 250€
Kỹ sư 618€
CVEC 103€

3

Université de Strasbourg

Strasbourg – đại học biên giới EU

Luật, Y, Khoa học, Kỹ thuật

Học bổng CP Pháp, Erasmus+

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 3.879€
Kỹ sư 618€
Tiến sĩ 391€

4

Université Grenoble Alpes

Grenoble – ~60.000 SV

AI, Năng lượng, Công nghệ nano

CNRS, CEA, học bổng nghiên cứu

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 250€
Tiến sĩ 391€
CVEC 103€

5

Université Claude Bernard Lyon 1

Lyon – ~40.000 SV

Khoa học, Y sinh, Công nghệ

Liên kết bệnh viện, học bổng Eiffel

Miễn/giảm học phí qua học bổng & hợp tác

6

Université d’Angers

Angers – ~25.000 SV

Kinh tế, Y học, Nghệ thuật

300+ đối tác quốc tế

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 250€
Kỹ sư 618€
Tiến sĩ 391€

7

Université de Bordeaux

Bordeaux – ~57.000 SV

Khoa học, Y sinh, Luật, Kinh tế

Erasmus+, học bổng thạc sĩ – TS

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 250€
Kỹ sư 618€
Tiến sĩ 391€

8

Aix-Marseille Université

Aix & Marseille – 80.000+ SV

Đa ngành, Y sinh, Luật, CNTT

EUA, UNIMED, học bổng CP Pháp

Cử nhân 712€
Thạc sĩ 970€
Kỹ sư 618€
Tiến sĩ 391€

9

Université de Rennes

Rennes – ~35.000 SV

CNTT, Luật, Sinh học

Trao đổi EU – Bắc Mỹ

Cử nhân 650€
Thạc sĩ 950€
Kỹ sư 1.370€

10

Université Marie et Louis Pasteur

Besançon – ~29.000 SV

Công nghệ sinh học, Ngôn ngữ

CLA – trung tâm tiếng Pháp hàng đầu

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 250€
Kỹ sư 618€
Tiến sĩ 391€

11

Université de Montpellier

Montpellier – lâu đời nhất

Y khoa, Sinh học, Môi trường

Nghiên cứu sức khỏe top đầu

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 250€
Kỹ sư 618€
Tiến sĩ 391€

12

Université Clermont Auvergne

Clermont-Ferrand – ~37.000 SV

Y – Dược, Kinh tế, XH

460+ đối tác toàn cầu

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 250€
Kỹ sư 618€
Tiến sĩ 391€

13

Université Toulouse – Jean Jaurès

Toulouse – ~31.000 SV

Nhân văn, Ngôn ngữ, Tâm lý

SV quốc tế từ 145 quốc gia

Cử nhân 175€
Thạc sĩ 250€
Kỹ sư 618€
Tiến sĩ 391€

Các trường đại học công lập tại Pháp mang đến cơ hội học tập chất lượng cao với chi phí rất thấp cho sinh viên quốc tế. Việc lựa chọn trường phù hợp cần dựa trên ngành học, ngôn ngữ giảng dạy và định hướng nghề nghiệp dài hạn
Nếu bạn muốn tăng cơ hội trúng tuyển vào những ngôi trường danh giá này, đừng ngần ngại liên hệ với du học AMDI thông qua hotline: 0333 097 986

 

Bài viết liên quan

Tại sao Gen Z lại chọn đi du học ngày càng nhiều và những bất ngờ đằng sau
Tại sao Gen Z lại chọn đi du học ngày càng nhiều và những bất ngờ đằng sau
Hồ sơ du học Hàn Quốc 2026: Checklist 8 giấy tờ quan trọng nhất cần chuẩn bị
Hồ sơ du học Hàn Quốc 2026: Checklist 8 giấy tờ quan trọng nhất cần chuẩn bị
Cơ hội học bổng Đài Loan đầu năm 2026 – Thời điểm vàng cho du học sinh Việt
Cơ hội học bổng Đài Loan đầu năm 2026 – Thời điểm vàng cho du học sinh Việt
Điều kiện du học Canada 2026: Cập nhật mới nhất cho du học sinh Việt Nam
Điều kiện du học Canada 2026: Cập nhật mới nhất cho du học sinh Việt Nam